謠諑
dao trác
Hán Việt: dao trác · Pinyin: yáo zhuó
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毀謗、不真實的話。《楚辭.屈原.離騷》:「眾女嫉余之娥眉兮,謠諑謂余以善淫。」
Eng
- Cihui 謠諑 áozhuó n. <wr.> 1. rumors 2. slander; calumny
Hán Việt: dao trác · Pinyin: yáo zhuó