zhuó trác

Hán Việt: trác · Pinyin: zhuó

Tổng quan

phàn nàn

窯諑 · 諑謠 · 諑譖 · 誶諑 · 謠諑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Hán Việttrác
Quảng Đôngdoek3
Nhật BảnUTSUTAE
Hàn QuốcCHAK
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổtruk
Phản thiết竹角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lời gièm pha, cáo mách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 讒言、謠言。《楚辭.屈原.離騷》:「眾女嫉余之娥眉兮,謠諑謂余以善淫。」漢.王逸.注:「諑,猶譖也。」

Eng

  • CC-CEDICT to complain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤竹角切,音斲。【廣雅】訴也,責也,譖也,䛼也。【揚子·方言】楚以南謂愬爲諑。【屈原·離騷】衆女嫉予之蛾眉兮,謠諑謂予以善淫。【註】謠,謂毀也。諑,猶譖也。【元包經】諑加于譎,傳曰:遭讒毀也。【韓愈·納涼聯句】拙謀傷巧諑。 又【韻會小補】通作椓。引《左傳·哀十七年》又使椓之註,訴也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 诼 · 诼 · 诼