謫居
trích cư
Hán Việt: trích cư · Pinyin: zhé jū
Tổng quan
nơi ở mới (sau khi bị giáng chức). Tô Đông Pha từng bị giáng chức đến Hoàng Châu
1.谓古代官吏被贬官降职到边远外地居住。
古時官吏因罪被降官調職後,居住在被調任的地方。唐.白居易〈琵琶行〉:「我從去年辭帝京,謫居臥病潯陽城。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「吾本天上司書仙人,偶以一念情愛,謫居人間二紀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày 蘇東坡曾謫居黃州。 Tô Đông Pha từng bị giáng chức đến Hoàng Châu
- Tần suất từ nơi ở mới
- Biên soạn 謫居 zhéjū v. live in exile
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時官吏因罪被降官調職後,居住在被調任的地方。唐.白居易〈琵琶行〉:「我從去年辭帝京,謫居臥病潯陽城。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「吾本天上司書仙人,偶以一念情愛,謫居人間二紀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓古代官吏被贬官降职到边远外地居住。
Eng
- Cihui (of officials in imperial China) to live in banishment
- Tần suất từ 謫居 zhéjū v. live in exile