謫戍

zhé shù trích thú

Hán Việt: trích thú · Pinyin: zhé shù

Tổng quan

đày ải lao dịch ị đày ra làm lính giữ biên giới. trích thú trích thú ☆Bị đày ra làm lính giữ biên giới.

Cấu tạo: (trích) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trích thú trích thú ☆Bị đày ra làm lính giữ biên giới.
  • Cihui đày ải lao dịch ị đày ra làm lính giữ biên giới. trích thú trích thú ☆Bị đày ra làm lính giữ biên giới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時官吏因罪降職,流放戍守邊疆。《文選.賈誼.過秦論》:「謫戍之眾,非抗於九國之師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"谪戍"; 因罪而被遣送至边远地方﹐担任守卫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"谪戍"。 2.因罪而被遣送至边远地方﹐担任守卫。

Eng

  • CC-CEDICT in exile as penal servitude
  • Cihui in exile as penal servitude