謳吟

ōu yínâu ngâm

Hán Việt: âu ngâm · Pinyin: ōu yín

Tổng quan

bài hát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.歌唱吟咏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歌唱吟詠。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「今民皆謳吟思漢,鄉仰劉氏,已可知矣。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「匹夫庶婦,謳吟土風; 詩官採言,樂盲被律。」

Cấu tạo: 謳 (âu) + 吟 (ngâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xướng
  • Cihui ngâm có nhịp điệu
  • Biên soạn 謳吟 uyín v. <wr.> sing; chant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歌唱吟詠。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「今民皆謳吟思漢,鄉仰劉氏,已可知矣。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「匹夫庶婦,謳吟土風; 詩官採言,樂盲被律。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.歌唱吟咏。

Eng

  • Cihui song; chant; rhythmic declamation

Từ liên quan

Gần nghĩa

吟𠮾 · 吟𩙍 · 吟味 · 吟詠 · 吟哦 · 吟唱 · 吟遊 · 吟諷