謹守
cẩn thủ
Hán Việt: cẩn thủ · Pinyin: jǐn shǒu
Tổng quan
tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc) cẩn thủ; tuân thủ nghiêm ngặt。謹慎、小心的遵守。
Nghĩa
Việt
- Cihui tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc) cẩn thủ; tuân thủ nghiêm ngặt。謹慎、小心的遵守。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎、小心的遵守。如:「謹守訓示」、「謹守諾言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谨慎守护﹔敬慎守持; 操守严谨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谨慎守护﹔敬慎守持。 2.操守严谨。
Eng
- CC-CEDICT to adhere strictly (to the rules)
- Cihui to adhere strictly (to the rules)