謹密

jǐn mì cẩn mật

Hán Việt: cẩn mật · Pinyin: jǐn mì

Tổng quan

cẩn thận: thận trọng/tỉ mỉ

Cấu tạo: (cẩn) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hận trọng kín đáo. cẩn mật cẩn mật ☆Thận trọng kín đáo. cẩn thận; thận trọng; tỉ mỉ。謹慎細密,形容辦事極細心。
  • Cihui cẩn thận: thận trọng/tỉ mỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎隱密。《漢書.卷八二.史丹傳》:「貌若儻蕩不備,然心甚謹密。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「官人只可連夜便搬往別處好朋友家謹密所在去了,方纔取得妾安穩。」