謹防
cẩn phòng
Hán Việt: cẩn phòng · Pinyin: jǐn fáng
Tổng quan
đề phòng | cảnh giác cẩn thận; thận trọng; chú ý; đề phòng。小心地預防和防備。
Nghĩa
Việt
- Cihui đề phòng | cảnh giác cẩn thận; thận trọng; chú ý; đề phòng。小心地預防和防備。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎防範。如:「謹防扒手」、「謹防宵小」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小心地防备:~扒手|~假冒|~上当。
Eng
- CC-CEDICT to guard against|to beware of
- Cihui to guard against; to beware of