谩糊

mạn hồ

Hán Việt: mạn hồ

Tổng quan

MẠN HỒ Lừa dối, đánh lừa. Chiêu Khánh trong TĐT q. 13 ghi: 若委落處,出來大家証明;若無,一時謾糊去也。 Nếu quả thật đến chỗ cứu cánh, bước ra nhờ mọi người chứng minh; nếu không, lúc đó ông lừa dối mọi người rồi!

Cấu tạo: (mạn) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẠN HỒ Lừa dối, đánh lừa. Chiêu Khánh trong TĐT q. 13 ghi: 若委落處,出來大家証明;若無,一時謾糊去也。 Nếu quả thật đến chỗ cứu cánh, bước ra nhờ mọi người chứng minh; nếu không, lúc đó ông lừa dối mọi người rồi!