谩
mạn
Hán Việt: mạn · Pinyin: mán
Tổng quan
lừa dối phỉ báng không tôn trọng coi thường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mán |
|---|---|
| Hán Việt | mạn |
| Quảng Đông | maan4 |
| Chú âm | ㄇㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjen |
| Phản thiết | 武延切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 謾
- Thiều Chửu Lừa dối, lấy lời nói bịp người gọi là {mạn}. Trễ nải. Man mạc. $ Cũng đọc là chữ {man}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谩 (形声。从言,曼声。本义瞒哄;欺骗) 同本义 谩,欺也。--《说文》 虔儇,慧也。秦谓之谩。--《方言一》 偝则谩之。--《荀子·非相》。注谩,欺毁也。” 是面谩也。--《汉书·匈奴传》 又如谩欺(欺骗,诈骗);谩语(谎言,说谎);谩上不谩下(能欺骗上级,但不能欺骗众人);谩辞(欺诳的言辞);谩言(讲假话) 抵赖 民或祝诅上,以相约结而后相谩,吏以为大逆。--《史记·孝文本纪》 谩 毁谤;谩骂 乡则不若,偝则谩之,是人 谩mán ⒈欺骗欺~。 ⒉诋毁背则~之。 ⒊烦琐大~,愿闻其要(大太。要要点)。 谩màn通"慢"。 ⒈傲慢,没有礼貌~骂。轻~。…
Eng
- CC-CEDICT to deceive
- CC-CEDICT to slander|to be disrespectful|to slight
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】母官切【集韻】【韻會】【正韻】謨官切,𠀤音瞞。【說文】欺也。【史記·秦始皇紀】下懾伏謾,欺以取容。【晉書·𠛬法志】違忠欺上謂之謾。 又【廣雅】緩也。【廣韻】慢也。【前漢·兩龔傳】媠謾亡狀。 又欺毀也。【荀子·非相篇】鄕則不若,背則謾之。 又媟汙也。【前漢·孝成皇后傳】淳于長書有誖謾。 又汗漫也。【莊子·天道篇】繙十二經,以說老耼,中其說曰大謾,願聞其要。 又【玉篇】莫般切【廣韻】莫還切【集韻】謨還切,𠀤音蠻。【揚子·方言】謾台,懼也。燕代之閒曰謾台。又虔儇,慧也,秦謂之謾。 又【廣韻】武延切【集韻】【韻會】彌延切【正韻】莫堅切,𠀤音緜。【類篇】慧黠也。一曰欺也。【前漢·灌夫傳】謾好謝蚡。【師古註】謾,猶詭也。詐爲好言也。【集韻】或作䛲。 又【玉篇】馬諫切【集韻】【正韻】莫晏切,𠀤音慢。【前漢·宣帝紀】務爲欺謾,以避其課。【師古註】謾,誑言也。音慢。 又與慢同。【周禮·秋官·禁暴氏鄭註】民之好爲侵陵。稱詐,謾,誕。此三者,亦𠛬所禁也。謾,本或作慢。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫半切,音縵。【類篇】欺語也。又【增韻】且也。通作漫。【字彙補】一作𧬒。
Thuyết Văn
欺也。 从言。曼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
宣帝詔欺謾。季布傳面謾。韋注漢書云。謾、相抵讕也。 母官切。十四部。
【謾】 (mạn ⟨man⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Phiên thiết: Mẫu quan thiết Thượng tự: 母 (mẫu) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: moàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khi (Dối lừa. Lừa mình) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㗄 · 𠿐 · 𧫩 · 𧬒 · 谩 · 谩 · 謾 · 谩 · 謾