譁笑
hoa tiếu
Hán Việt: hoa tiếu · Pinyin: huá xiào
Tổng quan
cười ầm lên
又是吵闹又是哄笑。
Nghĩa
Việt
- Cihui cười ồ; cười rộ。眾人放聲大笑。
- Biên soạn 嘩笑 uáxiào n. uproarious laughter M:¹zhèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 譁然譏笑。唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「今之世不聞有師,有輒譁笑之,以為狂人。」
Eng
- Cihui uproarious laughter