嘩
hoa
Hán Việt: hoa · Pinyin: huā
Tổng quan
(từ tượng thanh) bùm loảng xoảng âm thanh nước róc rách, bắn tung tóe hoặc chảy (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) wow ồn ào tiếng ồn (hình thức kết hợp) âm thanh dùng để gọi mèo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huā |
|---|---|
| Hán Việt | hoa |
| Quảng Đông | jip6 |
| Mân Nam | huā |
| Nhật Bản | KAMABISUSHI |
| Hàn Quốc | 화 |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrua |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {hoa} [譁].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嘩喇喇」條。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) bang|clang|sound of gurgling, splashing or flowing water|(interjection expressing surprise) wow
- CC-CEDICT clamor|noise|(bound form) sound used to call cats
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同譁。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 哗 · 譁 · 哗 · 譁 · 哗