識別證

shí bié zhèngthức biệt chứng

Hán Việt: thức biệt chứng · Pinyin: shí bié zhèng

Tổng quan

thẻ nhận dạng (đeo trên dây đeo v.v.) (Đài Loan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用來辨認身分責任的憑據。如:「進入機房必須要佩帶識別證。」

Cấu tạo: 識 (thức) + 別 (biệt) + 證 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thẻ nhận dạng
  • Google Alex v6 thẻ nhận diện
  • Biên soạn 識別證 híbiézhèng n. I.D. card M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來辨認身分責任的憑據。如:「進入機房必須要佩帶識別證。」

Eng

  • Cihui 識別證 híbiézhèng n. I.D. card M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

識別號 · 识别器 · 识别的 · 識別碼 · 識別 · 识别算法 · 识别清楚的 · 識別力