譜子

pǔ ziphổ tử

Hán Việt: phổ tử · Pinyin: pǔ zi

Tổng quan

Hán Việt: PHẢ, PHỔ TỬ bản nhạc; điệu nhạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.曲谱。 2.大致的标准﹔依据。 3.引申为标准。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.記錄一些格式或符號讓人模仿學習的書冊。 2.大致的範圍。也作「譜兒」。

Cấu tạo: 譜 (phổ) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản nhạc bản nhạc; điệu nhạc。曲譜。
  • Tần suất từ điệu nhạc; bản nhạc
  • Biên soạn 1. music score; music

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記錄一些格式或符號讓人模仿學習的書冊。 2.大致的範圍。也作「譜兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.曲谱。 2.大致的标准﹔依据。 3.引申为标准。

Eng

  • Cihui musical score
  • Tần suất từ n. 1. music score; music , Wǒ jìbuzhù zhèi gēr de ∼ le. I can't remember the score of this song. M:²shǒu 2. list (of formulas/rules/etc.) M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子兒