譜錄
phổ lục
Hán Việt: phổ lục
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hi chép vào sổ sách — Ghi chép mối liên hệ các đời trong họ hàng. phổ lục phổ lục ☆Ghi chép vào sổ sách — Ghi chép mối liên hệ các đời trong họ hàng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以譜表式記載世系。《隋書.卷三三.經籍志二》:「及周太祖入關,諸姓子孫有功者,並令為其宗長,仍撰譜錄,紀其所承。」 2.中國圖書分類中子部圖譜的書。如:「譜錄主要收集器物、食譜、草木鳥獸蟲魚等書。」
Eng
- Cihui 譜錄 ǔlù n. genealogy M:¹běn