警世
cảnh thế
Hán Việt: cảnh thế · Pinyin: jǐng shì
Tổng quan
cảnh thế; cảnh giới người đời
警戒世人,使醒悟~之作。
警戒世人。如:「此肺腑之言,足以警世。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cảnh tỉnh thế gian
- VietPhrases cảnh giới người đời
- Tần suất từ cảnh thế; cảnh giới người đời; cảnh giới người đời
- Biên soạn 警世 jǐngshì v.o. caution against impending disasters
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 警戒世人。如:「此肺腑之言,足以警世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 警戒世人,使醒悟~之作。
Eng
- JMdict warning (to society)
- Cihui 警世 jǐngshì v.o. caution against impending disasters
- Tần suất từ 警世 jǐngshì v.o. caution against impending disasters
ja
- JMdict 警世(けいせい)