警世

jǐng shì cảnh thế

Hán Việt: cảnh thế · Pinyin: jǐng shì

Tổng quan

cảnh thế; cảnh giới người đời。警戒世人。

Cấu tạo: (cảnh) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh thế; cảnh giới người đời。警戒世人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 警戒世人。如:「此肺腑之言,足以警世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 警戒世人,使醒悟~之作。

Eng

  • Cihui 警世 jǐngshì v.o. caution against impending disasters

ja

  • JMdict warning (to society)