警告

jǐng gào cảnh cáo

Hán Việt: cảnh cáo · Pinyin: jǐng gào

Tổng quan

cảnh báo | khuyên răn áo trước cho biết để phòng ngừa — Răn dạy. cảnh cáo cảnh cáo ☆Báo trước cho biết để phòng ngừa — Răn dạy.

Cấu tạo: (cảnh) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh báo | khuyên răn áo trước cho biết để phòng ngừa — Răn dạy. cảnh cáo cảnh cáo ☆Báo trước cho biết để phòng ngừa — Răn dạy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使人警覺的告誡。如:「前方不遠處有一個連續彎道的交通標誌,警告駕駛人多加小心。」《舊唐書.卷三三.曆志二》:「黑月盡是月蝕節,亦以吉凶之象,警告王者奉順正法。」《宋史.卷二八五.列傳.賈昌朝》:「近年寺觀屢災,此殆天示警告,可勿繕治,以示畏天愛人之意。」 2.一種對犯錯者的處分。如:「他違反校規,因而被記了一次警告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提醒,使警惕; 对有错误或不正当行为的个人、团体、国家提出告诫,使认识所应负的责任; 对犯错误者的一种处分。
  • Tân Hoa Tự Điển ①提醒,使警惕。②对有错误或不正当行为的个人、团体、国家提出告诫,使认识所应负的责任。③对犯错误者的一种处分。

Eng

  • CC-CEDICT to warn|to admonish
  • Cihui to warn; to admonish

ja

  • JMdict warning|caution|admonition|keikoku (penalty in judo)