警場

jǐng chǎng cảnh tràng

Hán Việt: cảnh tràng · Pinyin: jǐng chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王祭祀行大礼前夕奏乐严鼓﹐侍卫警夜﹐止人清场﹐谓之"警场"; 指负责警夜守鼓的卫士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王祭祀行大礼前夕奏乐严鼓﹐侍卫警夜﹐止人清场﹐谓之"警场"。 2.指负责警夜守鼓的卫士。