警報

jǐng bào cảnh báo

Hán Việt: cảnh báo · Pinyin: jǐng bào

Tổng quan

báo động (cháy) | tín hiệu cảnh báo | báo động | cảnh báo | cảnh giác báo động; cảnh báo。用電台、汽笛、喇叭等發出的將有危險到來的通知或信號。 防空警報。 báo động phòng không. 颱風警報。 báo động bão. 降溫警報。 báo động rét.

Cấu tạo: (cảnh) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo động (cháy) | tín hiệu cảnh báo | báo động | cảnh báo | cảnh giác báo động; cảnh báo。用電台、汽笛、喇叭等發出的將有危險到來的通知或信號。 防空警報。 báo động phòng không. 颱風警報。 báo động bão. 降溫警報。 báo động rét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對可能或即將來臨的危急事件所作的警戒報訊。如:「颱風警報」、「空襲警報」。也稱為「警信」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用电台、汽笛、喇叭等发出的将有危险到来的通知或信号防空~ㄧ台风~ㄧ降温~。

Eng

  • CC-CEDICT (fire) alarm|alert signal|alarm|alert|warning
  • Cihui (fire) alarm; alert signal; alarm; alert; warning

ja

  • JMdict warning|alarm|alert