警枕
cảnh chẩm
Hán Việt: cảnh chẩm
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以圓木製成的枕頭,使睡者易醒。《資治通鑑.卷二七○.後梁紀五.均王貞明五年》:「鏐自少在軍中,夜未嘗寐,倦極則就圓木小枕,或枕大鈴,寐熟輒欹而寤,名曰警枕。」
Eng
- Cihui 警枕 ǐngzhěn n. wooden pillow to keep one from sleeping too soundly