警棍

jǐng gùn cảnh côn

Hán Việt: cảnh côn · Pinyin: jǐng gùn

Tổng quan

dùi cuỉ cảnh sát

Cấu tạo: (cảnh) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùi cuỉ cảnh sát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 警察执行任务时使用的特制棍棒。

Eng

  • CC-CEDICT police truncheon
  • Cihui police truncheon