警犬
cảnh khuyển
Hán Việt: cảnh khuyển · Pinyin: jǐng quǎn
Tổng quan
chó cảnh sát
Nghĩa
Việt
- Cihui chó cảnh sát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受過特別訓練,能協助警察擔任追蹤、保安、鑑別及毒品搜索等工作的狗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受过训练,能帮助人侦查、搜捕、巡逻、警戒的狗。
Eng
- CC-CEDICT police dog
- Cihui police dog