警示
cảnh kì
Hán Việt: cảnh kì · Pinyin: jǐng shì
Tổng quan
cảnh báo | cảnh giác | mang tính cảnh báo
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh báo | cảnh giác | mang tính cảnh báo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 警戒信號或符號。如:「這家化學工廠的圍牆上貼著骷髏的標誌,以作警示。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 警告;启示:~后人|予以~。
Eng
- CC-CEDICT to warn|to alert|warning|cautionary
- Cihui to warn; to alert; warning; cautionary