警種

jǐng zhǒng cảnh chủng

Hán Việt: cảnh chủng · Pinyin: jǐng zhǒng

Tổng quan

phân loại cảnh sát | hoạt động chuyên ngành của cảnh sát (giao thông, biên phòng, hình sự, v.v.)

Cấu tạo: (cảnh) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân loại cảnh sát | hoạt động chuyên ngành của cảnh sát (giao thông, biên phòng, hình sự, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 警察的基本类别。一般按其任务分为户籍﹑交通﹑消防﹑治安﹑刑事﹑司法﹑铁道﹑边防﹑外事﹑经济﹑武装等警种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.警察的基本类别。一般按其任务分为户籍﹑交通﹑消防﹑治安﹑刑事﹑司法﹑铁道﹑边防﹑外事﹑经济﹑武装等警种。

Eng

  • CC-CEDICT police classification|subdivision of policing activities (traffic, border guard, criminal etc)
  • Cihui police classification; subdivision of policing activities (traffic, border guard, criminal etc)