警銜

jǐng xián cảnh hàm

Hán Việt: cảnh hàm · Pinyin: jǐng xián

Tổng quan

cấp bậc cảnh sát

Cấu tạo: (cảnh) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp bậc cảnh sát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 区分警察等级,表明警察身份的称号和标志。在中国,武装警察的警衔比照中国人民解放军的军衔设置,冠以武警”。其他人民警察的警衔设五等十三级(1)总警监、副总警监;(2)警监一级、二级、三级;(3)警督一级、二级、三级;(4)警司一级、二级、三级;(5)警员一级、二级。

Eng

  • CC-CEDICT police rank
  • Cihui police rank