警鐘

jǐng zhōng cảnh chung

Hán Việt: cảnh chung · Pinyin: jǐng zhōng

Tổng quan

chuông báo động tiếng chuông cảnh tỉnh; chuông báo động。報告發生意外或遇到危險的鍾(多用於比喻)。

Cấu tạo: (cảnh) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuông báo động tiếng chuông cảnh tỉnh; chuông báo động。報告發生意外或遇到危險的鍾(多用於比喻)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 警告發生意外或有危險情況的信號鐘聲。常用於防火、防盜等。亦借以比喻警醒人的訊息。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报告发生意外或遇到危险的钟,多用于比喻这件事给那些麻痹大意的人敲了~。

Eng

  • CC-CEDICT alarm bell
  • Cihui alarm bell

ja

  • JMdict alarm bell|fire bell|warning|wake-up call