警鼓

jǐng gǔ cảnh cổ

Hán Việt: cảnh cổ · Pinyin: jǐng gǔ

Tổng quan

ái trống, đánh lên báo ngừa nguy hiểm. cảnh cổ cảnh cổ ☆Cái trống, đánh lên báo ngừa nguy hiểm.

Cấu tạo: (cảnh) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái trống, đánh lên báo ngừa nguy hiểm. cảnh cổ cảnh cổ ☆Cái trống, đánh lên báo ngừa nguy hiểm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來報告非常事變的鼓。《韓非子.外儲說左上》:「楚厲王有警鼓,與百姓為戒,飲酒醉過而擊,民大驚,使人止之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报警之鼓; 天子车驾出行时警卫的乐曲名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.报警之鼓。 2.天子车驾出行时警卫的乐曲名。