譫語

zhān yǔchiêm ngữ

Hán Việt: chiêm ngữ · Pinyin: zhān yǔ

Tổng quan

nói mê: nói nhảm/lời mê sảng/lời nói mê

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.病中神志不清﹐胡言乱语。 2.泛指胡言乱语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病中神智不清時的胡言亂語。

Cấu tạo: 譫 (chiêm) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 譫語 hānyǔ* n. <wr.> delirious speech; ravings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病中神智不清時的胡言亂語。

Eng

  • JMdict talking in a delirium
  • Cihui 譫語 hānyǔ* n. <wr.> delirious speech; ravings

ja

  • JMdict 譫語(せんご)

other

  • Nguồn khác HTQL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 舉,仰山夢往彌勒所,居第二座,尊者白云: ‘今日當第二座說法。’山乃起,白椎云: ‘摩訶衍法,離四句,絕百非。謹白。’頌曰: ‘夢中擁衲參耆舊,列聖森森坐其右。……譫語誰知泄我機,厖眉應笑揚家丑。 Cử: Ngưỡng Sơn nằm mộng thấy đến chỗ ngài Di-lặc, ngồi vào tòa thứ hai
  • Nguồn khác Tôn giả bạch chùy: Hôm nay tòa thứ hai thuyết pháp
  • Nguồn khác Sơn liền đứng dậy, bạch chùy: Pháp Đại thừa lìa bốn câu, bặt trăm lỗi
  • Nguồn khác Kính báo
  • Nguồn khác Tụng rằng: Trong mộng ủng hộ tham kỳ cựu Ngồi bên phải thánh chúng đông đảo Lời mê ai tiết lộ cơ (của)ta Mày rậm nên cười thói nhà xấu

Từ liên quan

Gần nghĩa

語𪮏 · 語善 · 語密 · 語庫 · 語梵 · 語業 · 語法 · 語病