議事
nghị sự
Hán Việt: nghị sự · Pinyin: yì shì
Tổng quan
thảo luận công việc chính thức àn bạc về công việc. nghị sự nghị sự ☆Bàn bạc về công việc. nghị sự。商討公事。 議事日程 chương trình nghị sự hàng ngày
Nghĩa
Việt
- Cihui nghị sự nghị sự ☆Bàn bạc về công việc.
- Cihui thảo luận công việc chính thức àn bạc về công việc. nghị sự nghị sự ☆Bàn bạc về công việc. nghị sự。商討公事。 議事日程 chương trình nghị sự hàng ngày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研商、討論公事。《三國演義》第八回:「卓疾既愈,入朝議事。」《文明小史》第二三回:「馮主事略略放心,約定他們後日議事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 议论商讨公事; 度事﹐衡量事情的轻重。议﹐通"仪"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.议论商讨公事。 2.度事﹐衡量事情的轻重。议﹐通"仪"。
Eng
- CC-CEDICT to discuss official business
- Cihui to discuss official business
ja
- JMdict proceedings (e.g. parliament, congress)|business (of the day)