議事

yì shìnghị sự

Hán Việt: nghị sự · Pinyin: yì shì

Tổng quan

nghị sự. 議事日程 chương trình nghị sự hàng ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.议论商讨公事。 2.度事﹐衡量事情的轻重。议﹐通"仪"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

研商、討論公事。《三國演義》第八回:「卓疾既愈,入朝議事。」《文明小史》第二三回:「馮主事略略放心,約定他們後日議事。」

Cấu tạo: 議 (nghị) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nghị sự
  • Biên soạn 議事 yìshì v.o. discuss official business

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研商、討論公事。《三國演義》第八回:「卓疾既愈,入朝議事。」《文明小史》第二三回:「馮主事略略放心,約定他們後日議事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.议论商讨公事。 2.度事﹐衡量事情的轻重。议﹐通"仪"。

Eng

  • JMdict proceedings (e.g. parliament, congress)
  • JMdict business (of the day)
  • Cihui to discuss official business
  • Tần suất từ 議事 yìshì v.o. discuss official business

ja

  • JMdict 議事(ぎじ)

other

  • Nguồn khác Bàn bạc về công việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事業 · 事主 · 事事 · 事件 · 事體 · 事例 · 事假