議員
nghị viên
Hán Việt: nghị viên · Pinyin: yì yuán
Tổng quan
nghị sĩ; nghị viên
1.在议会中有正式代表资格﹑享有表决权的成员。
代議政治的國家,由人民選出具有合法資格,可代表人民行使政權的人。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghị sĩ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang) hội viên hội đồng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội viên hội đồng (thành phố) nhà lập pháp khôn ngoan; nghị viên: nghị viên/nghị sĩ
- Biên soạn 議員 yìyuán n. member of a legislative body M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代議政治的國家,由人民選出具有合法資格,可代表人民行使政權的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在议会中有正式代表资格﹑享有表决权的成员。
Eng
- JMdict member of an assembly
- JMdict member of the Diet
- JMdict member of parliament
- JMdict member of Congress
- Cihui member (of a legislative body); representative
- Tần suất từ 議員 yìyuán n. member of a legislative body M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Abgeordnete (S, Pol)
ja
- JMdict 議員(ぎいん)
other
- Nguồn khác Người dự cuộc bàn bạc công việc
- Nguồn khác Người đại diện của một tỉnh hay một thàng phố do dân chúng địa phương bầu lên. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Nghị viên đâu phải chuyện con con, nước có quyền dân nước mới còn