議員
nghị viên
Hán Việt: nghị viên · Pinyin: yì yuán
Tổng quan
thành viên (của cơ quan lập pháp) | đại diện gười dự cuộc bàn bạc công việc — Người đại diện của một tỉnh hay một thàng phố do dân chúng địa phương bầu lên. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Nghị viên đâu phải chuyện con con, nước có quyền dân nước mới còn. nghị viên nghị viên ☆Người dự cuộc bàn bạc công việc — Người đại diện của một tỉnh hay một thàng phố do dân chúng địa phương bầu lên. Thơ Trần Tế Xươ…
Nghĩa
Việt
- Cihui nghị viên nghị viên ☆Người dự cuộc bàn bạc công việc — Người đại diện của một tỉnh hay một thàng phố do dân chúng địa phương bầu lên. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Nghị viên đâu phải chuyện con con, nước có quyền dân nước mới còn.
- Cihui thành viên (của cơ quan lập pháp) | đại diện gười dự cuộc bàn bạc công việc — Người đại diện của một tỉnh hay một thàng phố do dân chúng địa phương bầu lên. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Nghị viên đâu phải chuyện con con, nước có quyền dân nước mới còn. nghị viên nghị viên ☆Người dự…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代議政治的國家,由人民選出具有合法資格,可代表人民行使政權的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在议会中有正式代表资格﹑享有表决权的成员。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在议会中有正式代表资格﹑享有表决权的成员。
Eng
- CC-CEDICT member (of a legislative body)|representative
- Cihui member (of a legislative body); representative
ja
- JMdict member of an assembly|member of the Diet|member of parliament|member of Congress