議案

yì ànnghị án

Hán Việt: nghị án · Pinyin: yì àn

Tổng quan

chương trình nghị sự; dự thảo nghị quyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.列入议事日程的提案。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

提交在會議中討論的建議。

Cấu tạo: 議 (nghị) + 案 (án)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao), (sử học) cái kích (một thứ vũ khí), mỏ (chim), (hàng hải) đầu mũi neo, mũi biển hẹp, chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu), (xem) coo, tờ quảng cáo; yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc, (thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange), (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện, thực đơn, chương trình, (hàng hải) giấy kiểm dịch, (hàng hải) hoá đơn vận chuyển, (từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết, đưa ra xử, thanh toán hoá đơn, không xử, bác đơn, đăng lên…
  • Biên soạn 議案 ì'àn* n. proposal; motion M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提交在會議中討論的建議。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.列入议事日程的提案。

Eng

  • JMdict legislative bill
  • JMdict measure
  • JMdict agenda item
  • Cihui proposal; motion
  • Tần suất từ 議案 ì'àn* n. proposal; motion M:²jiàn

Đức

  • Handedict Vorlage

ja

  • JMdict 議案(ぎあん)

other

  • Nguồn khác Việc đem ra bàn cãi
  • Nguồn khác Bàn luận về một vụ án

Từ liên quan

Gần nghĩa

案事 · 案件 · 案例 · 案冊 · 案卷 · 案發 · 案問 · 案頭