議案

yì àn nghị án

Hán Việt: nghị án · Pinyin: yì àn

Tổng quan

đề xuất | kiến nghị iệc đem ra bàn cãi — Bàn luận về một vụ án. nghị án nghị án ☆Việc đem ra bàn cãi — Bàn luận về một vụ án. chương trình nghị sự; dự thảo nghị quyết。列入會議議程的提案。

Cấu tạo: (nghị) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghị án nghị án ☆Việc đem ra bàn cãi — Bàn luận về một vụ án.
  • Cihui đề xuất | kiến nghị iệc đem ra bàn cãi — Bàn luận về một vụ án. nghị án nghị án ☆Việc đem ra bàn cãi — Bàn luận về một vụ án. chương trình nghị sự; dự thảo nghị quyết。列入會議議程的提案。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提交在會議中討論的建議。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 列入议事日程的提案。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.列入议事日程的提案。

Eng

  • CC-CEDICT proposal|motion
  • Cihui proposal; motion

ja

  • JMdict legislative bill|measure|agenda item