譴咒

qiǎn zhòukhiển chú

Hán Việt: khiển chú · Pinyin: qiǎn zhòu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谴责咒骂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

譴責咒罵。南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「至如黃帝有祝邪之文,東方朔有罵鬼之書,於是後之譴咒,務於善罵。」

Cấu tạo: 譴 (khiển) + 咒 (chú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trách mắng nguyền rủa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譴責咒罵。南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「至如黃帝有祝邪之文,東方朔有罵鬼之書,於是後之譴咒,務於善罵。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

咒印 · 咒咀 · 咒師 · 咒徧 · 咒心 · 咒文 · 咒殺 · 咒水