護世 hù shì·hộ thế Hán Việt: hộ thế · Pinyin: hù shì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.佛教语。守护世界。佛教因四天王居须弥山之半腹﹐各护其一天下﹐故称四天王为"护世"。 Cấu tạo: 護 (hộ) + 世 (thế)Pinyinhù shìHán Việthộ thếCấu tạo護 + 世 · hộ + thế nghĩa thành phần: hộ + thế Nghĩa ViệtCihui (天名)謂四天王也。見護世四天王項。☸ Từ liên quan Gần nghĩa護世者 · 護世四王 · 世 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交