護兵
hộ binh
Hán Việt: hộ binh · Pinyin: hù bīng
Tổng quan
lính hộ vệ; vệ binh
随从官吏的卫兵。
隨從、保護長官的兵士。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Lính bảo vệ
- Biên soạn 1. bodyguard 2. military guards M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨從、保護長官的兵士。
Eng
- Cihui 護兵 ùbīng* n. 1. bodyguard 2. military guards M:ge/¹míng/²wèi