護前

hù qián hộ tiền

Hán Việt: hộ tiền · Pinyin: hù qián

Tổng quan

hiếu thắng: không muốn người khác hơn mình

Cấu tạo: (hộ) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếu thắng: không muốn người khác hơn mình
  • Cihui hiếu thắng; không muốn người khác hơn mình。逞強好勝,不容許別人爭先居前。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 袒護自己以前的過失,不肯認錯。《三國志.卷五六.吳書.朱桓傳》:「桓性護前,恥為人下,每臨敵交戰,節度不得自由,輒嗔恚憤激。」