護向

hù xiàng hộ hướng

Hán Việt: hộ hướng · Pinyin: hù xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hộ) + (hướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疼愛、袒護。《劉知遠諸宮調.第二》:「記得村酒,務將人恁折剉,入舍為女婿,俺爺爺護向著。」