護命

hộ mệnh

Hán Việt: hộ mệnh

Tổng quan

Hộ mệnh. Che chở, che chắn số mệnh. 宝貝係金銀護命 Bảo bối hệ kim ngân hộ mỉnh (G.H.) Của báu gắn liền với vàng bạc che chở cho số mệnh

Cấu tạo: 护 (hộ) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 護命 HỘ MỈNH Hộ mệnh. Che chở, che chắn số mệnh. 宝貝係金銀護命 Bảo bối hệ kim ngân hộ mỉnh (G.H.) Của báu gắn liền với vàng bạc che chở cho số mệnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦