護喪

hù sàng hộ tang

Hán Việt: hộ tang · Pinyin: hù sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hộ) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iúp đỡ công việc cho nhà có người chết. hộ tang hộ tang ☆Giúp đỡ công việc cho nhà có người chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主持喪事的人。《漢書.卷六八.霍光傳》:「光薨,上及皇太后親臨本鶆。太中大夫任宣與侍御史五人持節護喪事。」 2.護送靈柩。

Eng

  • Cihui 護喪 ùsāng n. master of a funeral ceremony