護坡

hù pōhộ pha

Hán Việt: hộ pha · Pinyin: hù pō

Tổng quan

kè bảo vệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

河岸或路旁用石块、水泥等筑成的斜坡,用来防止河流或雨水冲刷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

河岸或路旁用石堆、水泥等築成的斜坡,有防止河流或雨水沖刷的作用。

Cấu tạo: 護 (hộ) + 坡 (pha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Mái dốc bảo vệ
  • Biên soạn slope protection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河岸或路旁用石堆、水泥等築成的斜坡,有防止河流或雨水沖刷的作用。

Eng

  • Cihui 護坡 ùpō n. slope protection

Từ liên quan

Gần nghĩa

坡縣 · 坡國 · 坡地 · 坡壘 · 坡頭 · 坡度 · 坡田 · 坡老