護壁

hù bì hộ bích

Hán Việt: hộ bích · Pinyin: hù bì

Tổng quan

tường ốp: ván ốp tường

Cấu tạo: (hộ) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tường ốp: ván ốp tường
  • Cihui tường ốp; ván ốp tường。墻裙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遮蔽牆壁。宋.晁沖之〈秋雨感事〉詩:「半垂藤護壁,中缺蔓穿籬。」 2.大陸地區指加在室內牆面或柱身下部的表面層。多以木材、瓷磚、或大理石等貼面材料做成。可保護牆壁,也方便清洗,並有裝飾作用。也稱為「牆裙」。

Eng

  • Cihui 護壁 hùbì n. <archi.> dado