護從
hộ tòng
Hán Việt: hộ tòng · Pinyin: hù cóng
Tổng quan
theo bảo vệ: đi theo bảo vệ/người bảo vệ
Nghĩa
Việt
- Cihui theo bảo vệ: đi theo bảo vệ/người bảo vệ
- Cihui i theo để che chở. hộ tòng hộ tòng ☆Đi theo để che chở. 1. theo bảo vệ; đi theo bảo vệ。跟隨保衛。 2. người bảo vệ。跟隨保衛的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨保護,並加以服侍。《三國演義》第三回:「公必欲去,我等引甲士護從,以防不測。」