護心鏡
hộ tâm kính
Hán Việt: hộ tâm kính · Pinyin: hù xīn jìng
Tổng quan
miếng hộ tâm: tấm hộ tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui miếng hộ tâm: tấm hộ tâm
- Cihui miếng hộ tâm; tấm hộ tâm。鎧甲上保護胸部的圓形金屬片。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 縫在戰袍的胸、背處,可用來防箭的銅鏡。《水滸傳》第六四回:「又取第三枝箭,望得宣贊後心較近,再射一箭。只聽得噹地一聲嚮,卻射上背後護心鏡上。」也作「護鏡」。