護欄
hộ lan
Hán Việt: hộ lan · Pinyin: hù lán
Tổng quan
lan can bảo vệ | hàng rào
Nghĩa
Việt
- Cihui lan can bảo vệ | hàng rào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設置於路邊、河岸等地的鐵柵或水泥柱等實體物。目的在防止超出範圍,發生危險。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设置在路边或人行道与车道之间的铁栅栏; 起保护作用的栏杆草地周围有~。
- Tân Hoa Tự Điển ①设置在路边或人行道与车道之间的铁栅栏。②起保护作用的栏杆草地周围有~。
Eng
- CC-CEDICT guardrail; railing
- Cihui 護欄 ùlán n. guardrail; guard bar; rail M:ge/²dào