護法
hộ pháp
Hán Việt: hộ pháp · Pinyin: hù fǎ
Tổng quan
giữ gìn pháp luật | bảo vệ giáo lý Phật giáo | hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ gìn pháp luật | bảo vệ giáo lý Phật giáo | hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)
- Cihui hộ pháp hộ pháp ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự giữ gìn phép Phật — Tên một vị Bồ tát — Tên một chức sắc của đạo Cao đài ở Nam phần Việt Nam.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛家指護持佛法的人。 2.隨侍於佛教或道教主神旁邊的人,負有守衛的責任。《西遊記》第一六回:「眾人悚懼,纔認得三藏是種神僧,行者是尊護法。」 3.擁護國法。如:「護法之役」。 4.保護。《豆棚閑話.第六則》:「又請了幾個廢棄的鄉宦,假高尚的孝廉,告老打罷的朋友,從邊護法。」 5.人名。印度大乘佛教瑜伽行派的大師。約生於六世紀中葉。曾任印度那爛陀寺的住持。其唯識學說繼承陳那大師的傳統,但在認識論上則主張有見分、相分、自證分和證自證分,佛教史上稱為「四分家」。著有《廣百論釋》、《成唯識寶生論》等傳世。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卫护佛法; 卫护佛法的人◇来指施舍财物给寺庙的人; 卫护国法。
- Tân Hoa Tự Điển ①卫护佛法。②卫护佛法的人◇来指施舍财物给寺庙的人。③卫护国法。
Eng
- CC-CEDICT to keep the law|to protect Buddha's teachings|protector of Buddhist law (i.e. temple donor)
- Cihui to keep the law; to protect Buddha's teachings; protector of Buddhist law (i.e. temple donor)
ja
- JMdict defence of Buddhist doctrines|god who defends Buddhist doctrines|defence of the constitution|religious power to dispel demons and diseases