護短

hù duǎn hộ đoản

Hán Việt: hộ đoản · Pinyin: hù duǎn

Tổng quan

bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai

Cấu tạo: (hộ) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時孔子有一天要出門,突然下起雨來,學生們建議去向子夏借傘,孔子說子夏非常看重財物,不直商借。與人相交,要宣揚別人優點,避開別人的缺點。典出《孔子家語.致思》。後用以指故意避開別人的短處或缺點。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「仲尼不假蓋於子夏,護其短也。」亦引申為不顧是非,只是一味袒護自己人。《初刻拍案驚奇》卷二六:「你父母之情,未免護短。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为自己(或与自己有关的人)的缺点或过失辩护:孩子有了错误,做家长的不应~。

Eng

  • CC-CEDICT to defend sb (a relative, friend or oneself) despite knowing that that person is in the wrong
  • Cihui to defend sb (a relative, friend or oneself) despite knowing that that person is in the wrong