護身

hộ thân

Hán Việt: hộ thân

Tổng quan

hộ thân: phòng thân

Cấu tạo: (hộ) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộ thân: phòng thân
  • Cihui iữ gìn tính mạng mình. hộ thân hộ thân ☆Giữ gìn tính mạng mình. hộ thân (術語)以密教加持之法護持其身。故有護身加持等名。加持之力,與被金剛之甲冑等,故云被甲護身。無量壽軌及十八道軌有護身法之印明。☸ hộ thân; phòng thân。保護身體。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保護身體。《三國演義》第九○回:「更有藤甲護身,急切難傷。」《西遊記》第七回:「萬歲,這大聖不知是何處學得這護身之法。臣等用刀砍斧剁,雷打火燒,一毫不能傷損。」

Eng

  • Cihui 護身 ùshēn v.o. protect oneself ◆n. shield against harm/etc.

ja

  • JMdict self-protection|self-defence