護身符

hù shēn fú hộ thân phù

Hán Việt: hộ thân phù · Pinyin: hù shēn fú

Tổng quan

bùa hộ mệnh | bùa bảo vệ | bùa chú

Cấu tạo: (hộ) + (thân) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùa hộ mệnh | bùa bảo vệ | bùa chú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道士或巫師所畫的似字非字的圖形,或念過咒的物品,據說佩帶在身上,可以避邪消災、保護生命。也稱為「護符」。 2.比喻保護自己,使自己避免困難或被懲罰的人或物。《紅樓夢》第七九回:「日日忙亂著,薛蟠娶過親,自為得了護身符,自己身上分去責任,到底比這樣安寧些。」《兒女英雄傳》第一四回:「我同了玉格帶上戴勤隨緣兒,再帶上十三妹那張彈弓,豈不是絕好的一道護身符麼?」也稱為「護符」。

Eng

  • CC-CEDICT amulet; protective talisman; charm
  • Cihui amulet; protective talisman; charm