讀數

dú shù độc sổ

Hán Việt: độc sổ · Pinyin: dú shù

Tổng quan

đọc số | dữ liệu từ đồng hồ đo số ghi; chữ số (khắc trên đồng hồ hoặc cặp nhiệt độ)。儀表、機器上,由指針或水銀柱等指出的刻度的數目。

Cấu tạo: (độc) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc số | dữ liệu từ đồng hồ đo số ghi; chữ số (khắc trên đồng hồ hoặc cặp nhiệt độ)。儀表、機器上,由指針或水銀柱等指出的刻度的數目。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儀表、機器上的顯示裝置,由指針或水銀柱等指出的刻度數目,或螢幕顯示的數值。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仪表、机器上由指针或水银柱等指出的刻度的数目。

Eng

  • CC-CEDICT reading|data from meter
  • Cihui reading; data from meter