讀本

dú běnđộc bổn

Hán Việt: độc bổn · Pinyin: dú běn

Tổng quan

BỔN, BẢN sách học; sách giáo khoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

课本(多指语文或文学课本); 帮助学习某一方面知识的书籍:证券知识~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多指語文方面的課本。如:「法語讀本」。

Cấu tạo: 讀 (độc) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tuyển tập văn; đậu bản/đậu bổn/độc bản/độc bổn: sách học/sách giáo khoa; sách giáo khoa
  • Biên soạn 1. reader; textbook 2. a piece of writing M:¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多指語文方面的課本。如:「法語讀本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 课本(多指语文或文学课本); 帮助学习某一方面知识的书籍:证券知识~。

Eng

  • Cihui reader; an instructional book
  • Tần suất từ n. 1. reader; textbook 2. a piece of writing M:¹běn

other

  • Nguồn khác Cuốn sách dùng để đọc, chỉ các bài văn mà không giảng giải bàn luận gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

本業 · 本義 · 本鄉 · 本书 · 本事 · 本二 · 本人 · 本份