讀本

dú běn độc bổn

Hán Việt: độc bổn · Pinyin: dú běn

Tổng quan

sách đọc | sách hướng dẫn uốn sách dùng để đọc, chỉ các bài văn mà không giảng giải bàn luận gì. độc bản độc bản ☆Cuốn sách dùng để đọc, chỉ các bài văn mà không giảng giải bàn luận gì. sách học; sách giáo khoa。課本(多指語文或文學課本)。

Cấu tạo: (độc) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc bản độc bản ☆Cuốn sách dùng để đọc, chỉ các bài văn mà không giảng giải bàn luận gì.
  • Cihui sách đọc | sách hướng dẫn uốn sách dùng để đọc, chỉ các bài văn mà không giảng giải bàn luận gì. độc bản độc bản ☆Cuốn sách dùng để đọc, chỉ các bài văn mà không giảng giải bàn luận gì. sách học; sách giáo khoa。課本(多指語文或文學課本)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多指語文方面的課本。如:「法語讀本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 课本(多指语文或文学课本);帮助学习某一方面知识的书籍:证券知识~。

Eng

  • CC-CEDICT reader|an instructional book
  • Cihui reader; an instructional book