讀破

dú pò độc phá

Hán Việt: độc phá · Pinyin: dú pò

Tổng quan

đọc nhiều và kỹ lưỡng | phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là trong 愛好|爱好 thay vì thông thường là đọc khác; cách đọc khác (do nghĩa khác)。同一個字形因意義不同而有兩個或幾個讀音的時候,不照習慣上最通常的讀音來讀,叫做讀破。

Cấu tạo: (độc) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc nhiều và kỹ lưỡng | phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là trong 愛好|爱好 thay vì thông thường là đọc khác; cách đọc khác (do nghĩa khác)。同一個字形因意義不同而有兩個或幾個讀音的時候,不照習慣上最通常的讀音來讀,叫做讀破。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.破字。注釋經書的人破經中所用的假借字而讀以本字。 2.改變一個字的原來讀音,以表示意義的轉變。通常改變聲調的居多。如好人的「好」讀上聲,而好學的「好」改讀去聲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同一个字形因意义不同而有两个或几个读音的时候,不照习惯上最通常的读音来读,叫作读破。读破的读音叫作破读,按照习惯上最通常的读法叫作读如字。如“美好”的“好”读上声,是读如字,“喜好”的“好”不读上声而读去声是读破,“好”的去声读音是破读。

Eng

  • CC-CEDICT to read extensively and thoroughly|nonstandard pronunciation of a Chinese character, e.g. the reading [hao4] in 愛好|爱好[ai4 hao4] rather than the usual [hao3]
  • Cihui to read extensively and thoroughly; nonstandard pronunciation of a Chinese character, e.g. the reading in 愛好|爱好 rather than the usual